Phép dịch "giuria" thành Tiếng Việt
ban hội thẩm, Bồi thẩm đoàn là các bản dịch hàng đầu của "giuria" thành Tiếng Việt.
giuria
noun
feminine
ngữ pháp
-
ban hội thẩm
Quello che ho detto alla giuria non e'affar tuo.
Tôi nói gì với ban hội thẩm không phải việc của anh.
-
Bồi thẩm đoàn
La giuria, composta di persone semplici, rimase confusa.
Bồi thẩm đoàn non nớt cảm thấy hoang mang.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " giuria " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm