Phép dịch "frequente" thành Tiếng Việt
hay xảy ra, thường xuyên là các bản dịch hàng đầu của "frequente" thành Tiếng Việt.
frequente
adjective
masculine
ngữ pháp
-
hay xảy ra
-
thường xuyên
adverbGli aggiustamenti piccoli e frequenti sono meno dolorosi e invasivi delle correzioni di rotta drastiche.
Những sửa đổi nhỏ thường xuyên thì ít đau đớn và phiền phức hơn những sửa đổi lớn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " frequente " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "frequente" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hay · năng · thường
-
câu hỏi thường gặp
Thêm ví dụ
Thêm