Phép dịch "fresco" thành Tiếng Việt
chỗ mát mẻ, còn ướt, khí mát là các bản dịch hàng đầu của "fresco" thành Tiếng Việt.
fresco
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Ad un temperatura leggermente bassa; lievemente o piacevolmente freddo. [..]
-
chỗ mát mẻ
-
còn ướt
-
khí mát
Riuscì a farli rinvenire aprendo le finestre per far entrare aria fresca.
Anh bèn hồi sinh họ bằng cách mở toang các cửa sổ ra để cho không khí mát lạnh vào nhà.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khỏe khoắn
- mát
- mát mẻ
- tươi
- tươi tắn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fresco " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "fresco" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cá tươi
-
Giọt Sơn
Thêm ví dụ
Thêm