Phép dịch "fossa" thành Tiếng Việt

mộ, huyệt, hố là các bản dịch hàng đầu của "fossa" thành Tiếng Việt.

fossa noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • mộ

    Ho fotografato abbastanza fosse comuni da riconoscerne una.

    Tôi đã chụp hình mộ tập thể đủ để nhìn là biết.

  • huyệt

    noun

    E se non sapessi diversamente, direi ora stia scavando una fossa.

    Nếu như tôi không trật, thì anh ta đang đào một huyệt đạo.

  • hố

    noun

    Ci sono serpenti in quella fossa. Ti ci butterò dentro!

    Có rắn chuông trong cái hố dưới đó, và tôi sẽ thảy cô vô đó!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mả
    • mồ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fossa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Fossa

Fossa (AQ) [..]

+ Thêm

"Fossa" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Fossa trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "fossa" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fossa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch