Phép dịch "fossile" thành Tiếng Việt

hóa thạch, hóa đá, Hóa thạch là các bản dịch hàng đầu của "fossile" thành Tiếng Việt.

fossile adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hóa thạch

    noun

    Come sarà la vita dopo i combustibili fossili?

    Cuộc sống sau nhiên liệu hóa thạch sẽ như thế nào?

  • hóa đá

  • Hóa thạch

    Mi ha molto impressionato il suo lavoro sui fossili precretacei.

    Tôi rất ấn tượng với đề tài " Hóa thạch trước kỷ phấn trắng " của anh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fossile " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "fossile" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fossile" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch