Phép dịch "fanatico" thành Tiếng Việt
cuồng tín, người cuồng tín là các bản dịch hàng đầu của "fanatico" thành Tiếng Việt.
fanatico
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Persona fortemente fedele al proprio gruppo sociale e irrazionalmente intollerante o sprezzante degli altri.
-
cuồng tín
adjectiveImmagino sia difficile, per dei fanatici, ammettere un errore.
Tôi cho là một tay cuồng tín chấp nhận sai lầm là việc rất khó.
-
người cuồng tín
Tutti questi fanatici erano convinti di essere nel giusto.
Tất cả những người cuồng tín này đều nghĩ họ có lý.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fanatico " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm