Phép dịch "falso" thành Tiếng Việt
dối trá, giả, giả dối là các bản dịch hàng đầu của "falso" thành Tiếng Việt.
falso
adjective
noun
verb
masculine
ngữ pháp
No il/la vero/a. [..]
-
dối trá
adjectiveTutto quello che Bakuto mi ha detto era falso.
Mọi thứ Bakuto nói với em đều là dối trá.
-
giả
adjectiveForse una delle gemme originali si e'persa ed e'stata sostituita con una falsa.
Có thể là những hạt ngọc gốc đã bị mất và phải thay thế bằng đồ giả.
-
giả dối
adjectiveTemo che questa falsa luce possa essere qui, all'interno di queste mura.
Tôi sẽ ánh sáng giả dối đó đang ở trong những bức tường này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giả mạo
- sự giả mạo
- đồ giả
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " falso " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "falso"
Các cụm từ tương tự như "falso" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Quả giả
-
bóp méo · làm biến dạng · làm sai đi
-
Dã chi ma trắng
-
Cờ giả
Thêm ví dụ
Thêm