Phép dịch "falsificare" thành Tiếng Việt

giả mạo, làm giả là các bản dịch hàng đầu của "falsificare" thành Tiếng Việt.

falsificare verb ngữ pháp

Imbrogliare, truffare, rubare, rapinare. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • giả mạo

    verb

    Alterava la sua firma quando la usava per impedire ad altri di falsificare documenti importanti col suo nome.

    Thí dụ như, ảnh ký giả tên mình mỗi khi cần để người khác khỏi giả mạo những giấy tờ quan trọng mang tên ảnh.

  • làm giả

    verb

    Cioè, tutti i movimenti si accontentavano di falsificare.

    Hoạt động làm giả không có cải tiến nào thêm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " falsificare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "falsificare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch