Phép dịch "dopo" thành Tiếng Việt
sau, sau khi, sau này là các bản dịch hàng đầu của "dopo" thành Tiếng Việt.
dopo
conjunction
adverb
adposition
Che segue nel tempo, più tardi, seguentemente. [..]
-
sau
conjunctionMetto la quantità dopo la qualità.
Tôi đặt số lượng sau chất lượng.
-
sau khi
Mettere in forma dopo il lavaggio.
Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.
-
sau này
Adjectival; AdverbialAllora, ascolta, noi dopo usciremo e se magari ti va di rivederci dopo.
Nên, nghe này, chúng ta sẽ gặp nhau nếu sau này anh muốn gặp lại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sau đó
- về sau
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dopo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "dopo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dựng xiên · tồn tại
-
gặp lại sau nhé · hẹn gặp lại
-
Công Nguyên
-
dần dần · lần lần · tiệm tiến · tuần tự · tuần tự nhi tiến · từ từ
-
dần dần · lần lần · tiệm tiến · tuần tự · tuần tự nhi tiến · từ từ
Thêm ví dụ
Thêm