Phép dịch "doppio" thành Tiếng Việt
cuộc đánh đôi, giả dối, gấp đôi là các bản dịch hàng đầu của "doppio" thành Tiếng Việt.
doppio
adjective
noun
verb
adverb
masculine
ngữ pháp
Due volte la quantità di.
-
cuộc đánh đôi
-
giả dối
-
gấp đôi
Lui guadagna il doppio del mio stipendio.
Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hai
- hai mặt
- kép
- đôi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " doppio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "doppio"
Các cụm từ tương tự như "doppio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hệ thống ghi sổ kép
-
gấp đôi · lồng tiếng
-
Tiêu chuẩn kép
-
Album-kép
-
Turnbuckle
-
Con lắc đôi
-
Liên kết đôi
-
Sao đôi quang học
Thêm ví dụ
Thêm