Phép dịch "dopodomani" thành Tiếng Việt
ngày kia, ngày mốt là các bản dịch hàng đầu của "dopodomani" thành Tiếng Việt.
dopodomani
noun
adverb
masculine
ngữ pháp
-
ngày kia
Potrebbe farci avere i rinforzi per dopodomani.
Có thể điều quân tiếp viện đến đây vào ngày kia.
-
ngày mốt
Dicono che quando il primo ministro Jena arriverà dopodomani, firmerà l'accordo.
Họ nói khi Thủ tướng Jena tới đây vào ngày mốt, ổng sẽ ký cái hiệp ước.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dopodomani " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm