Phép dịch "difesa" thành Tiếng Việt

cái để bảo vệ, quốc phòng, sự bào chữa là các bản dịch hàng đầu của "difesa" thành Tiếng Việt.

difesa noun adjective verb feminine ngữ pháp

L'atto o il processo di tutela dei cittadini o di qualsiasi area geografica preparandosi o utilizzando mezzi militari per resistere all'attacco di un nemico.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cái để bảo vệ

  • quốc phòng

    Abbiamo tecnologie mediche avanzate, tecnologie per la difesa,

    Chúng ta có công nghệ sản xuất thuốc cao cấp, Chúng ta có công nghệ quốc phòng.

  • sự bào chữa

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự bảo vệ
    • sự phòng thủ
    • sự phòng vệ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " difesa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "difesa" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "difesa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch