Phép dịch "destro" thành Tiếng Việt
phải, thẳng, bên phải là các bản dịch hàng đầu của "destro" thành Tiếng Việt.
destro
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
Direzione o lato, opposto alla sinistra. Il lato est del corpo quando si è rivolti a nord.
-
phải
adjectiveÈ successo qualcosa al mio occhio destro.
Mắt phải của tôi bị gì đó rồi.
-
thẳng
adjectiveio colpii con un diretto destro
Tôi liền tung ra một cú đấm thẳng
-
bên phải
nounDirezione o lato, opposto alla sinistra. Il lato est del corpo quando si è rivolti a nord.
Muovi la lanterna di destra ancora piu'a destra.
Chuyển cái đống đèn lồng bên phải sang phải chút nữa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khéo léo
- khéo xoay xở
- tháo vát
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " destro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "destro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bay ra
-
quen · quen tay · thạo · thạo ra · trở nên thành thạo
-
bên phải
-
phải-qua-trái
-
thẳng phải
-
ở bên phải
-
bên phải · cánh hữu · phái hữu · phải · thẳng
-
trái phải
Thêm ví dụ
Thêm