Phép dịch "derisione" thành Tiếng Việt
sự chế nhạo, sự nhạo báng, chế nhạo là các bản dịch hàng đầu của "derisione" thành Tiếng Việt.
derisione
noun
feminine
ngữ pháp
-
sự chế nhạo
E mi prendo fischi di derisione e risate e grugniti
Và tôi thường nhận được nhiều sự chế nhạo và chế giễu và càu nhàu
-
sự nhạo báng
Alcuni hanno dovuto lottare e subire la derisione del mondo per la causa del Vangelo.
Một số đã gánh chịu nỗi gian khổ và sự nhạo báng vì phúc âm.
-
chế nhạo
È costretta a soffrire lunghe ore di servitù e derisione.
Cô bé ấy bị bắt buộc phải phục dịch và bị chế nhạo rất lâu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giễu cợt
- hành hạ
- nhạo báng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " derisione " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm