Phép dịch "denunciare" thành Tiếng Việt

tố cáo, tố giác là các bản dịch hàng đầu của "denunciare" thành Tiếng Việt.

denunciare verb ngữ pháp

Accusare di un reato presso la polizia.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • tố cáo

    verb

    Si legge spesso di qualcuno che viene denunciato.

    Anh vẫn thường nghe một ai đó bị tố cáo rồi.

  • tố giác

    Tu hai denunciato a me le sue violazioni.

    Ngươi đã tố giác tội của hắn với ta.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " denunciare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "denunciare" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bản kê khai · sự tố cáo · sự tố giác
  • bản kê khai · sự tố cáo · sự tố giác
Thêm

Bản dịch "denunciare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch