Phép dịch "dentro" thành Tiếng Việt
bên trong, mặt trong, phía trong là các bản dịch hàng đầu của "dentro" thành Tiếng Việt.
dentro
noun
adverb
adposition
ngữ pháp
Entro le confini di un edificio.
-
bên trong
Ho aperto la scatola e ho guardato dentro.
Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong.
-
mặt trong
La gente le lascia aperte con carte di credito e contanti dentro.
Ai đời lại để cửa mở trong khi bỏ tín dụng và tiền mặt trong xe chứ.
-
phía trong
Molti dormivano in tende dentro o tutt’intorno alle mura della città.
Nhiều người cắm trại ở phía trong hoặc xung quanh tường thành.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thầm kín
- trong
- trong thâm tâm
- ở phía trong
- ở trong
- ở trong nhà
- tại
- ở
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dentro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm