Phép dịch "cutaneo" thành Tiếng Việt

da là bản dịch của "cutaneo" thành Tiếng Việt.

cutaneo adjective masculine ngữ pháp

Relativo o appartenente al derma.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • da

    noun

    Quale danno al cervello paralizza una mano, causa lesioni cutanee e noduli gonfi in gola?

    Tiến triển nào mà làm liệt cánh tay tổn thương da, và sưng họng chứ?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cutaneo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "cutaneo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch