Phép dịch "cospetto" thành Tiếng Việt
sự có mặt, sự hiện diện là các bản dịch hàng đầu của "cospetto" thành Tiếng Việt.
cospetto
noun
masculine
ngữ pháp
-
sự có mặt
-
sự hiện diện
Voglio che godiate di quello Spirito, che proviate sempre quella fiducia al cospetto del Signore.
Tôi muốn các em vui hưởng Thánh Linh, để luôn luôn cảm thấy tự tin nơi sự hiện diện của Chúa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cospetto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm