Phép dịch "compensare" thành Tiếng Việt

bù, bồi thường, trả công là các bản dịch hàng đầu của "compensare" thành Tiếng Việt.

compensare verb ngữ pháp

Stabilire una situazione di equilibrio.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • verb

    La morte di un figlio è compensata dalla nascita di un altro figlio.

    Bởi vì một đứa trẻ mất đi được đắp bởi một đứa trẻ nữa.

  • bồi thường

    Che percentuale di queste persone risulta essere un compenso variabile?

    Phấn trăm bồi thường biến thiên của những người này là gì?

  • trả công

    (Matteo 7:12) Tutti desideriamo ricevere il dovuto compenso per il nostro lavoro e ci aspettiamo che gli altri abbiano rispetto per ciò che ci appartiene.

    Tất cả chúng ta vui khi được trả công xứng đáng và muốn người khác tôn trọng tài sản của mình.

  • đền bù

    Il Signore aveva davvero compensato ciò che mancava.

    Quả thật, Chúa đã đền bù cho điều thiếu sót.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " compensare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "compensare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "compensare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch