Phép dịch "circo" thành Tiếng Việt

xiếc, rạp xiếc, Xiếc là các bản dịch hàng đầu của "circo" thành Tiếng Việt.

circo noun masculine ngữ pháp

Depressione curva con pareti ripide di una montagna, creata dall'erosione dei ghiacciai, e che forma la fine di una valle.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • xiếc

    noun

    Sì, andammo tutti al circo dopo lo spot.

    Phải, chúng tôi đều đến rạp xiếc sau đó.

  • rạp xiếc

    Sì, andammo tutti al circo dopo lo spot.

    Phải, chúng tôi đều đến rạp xiếc sau đó.

  • Xiếc

    compagnia itinerante di artisti performativi, che effettua esibizioni di acrobazia, giocoleria, e animali addestrati

    Sì, andammo tutti al circo dopo lo spot.

    Phải, chúng tôi đều đến rạp xiếc sau đó.

  • xiệc

    «Quando avevo circa tredici anni e mio fratello dieci, nostro padre ci aveva promesso di portarci al circo.

    “Khi tôi khoảng 13 tuổi và em tôi lên 10, Cha tôi đã hứa sẽ dẫn chúng tôi đi xem xiệc.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " circo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "circo"

Thêm

Bản dịch "circo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch