Phép dịch "cinese" thành Tiếng Việt

Tiếng Trung quốc, tiếng Trung Quốc, Hán ngữ là các bản dịch hàng đầu của "cinese" thành Tiếng Việt.

cinese adjective noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Tiếng Trung quốc

    Ho cominciato a studiare cinese la settimana scorsa.

    Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.

  • tiếng Trung Quốc

    noun

    Ho cominciato a studiare cinese la settimana scorsa.

    Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.

  • Hán ngữ

    noun

    Il carattere cinese per “yin” significa letteralmente “ombra” e rappresenta ciò che è buio, freddo, femminile.

    Trong Hán ngữ, “âm” có nghĩa đen là “bóng mát” hay “cái bóng” và tượng trưng cho sự tối tăm, cái lạnh, nữ tính.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Hán tự
    • Trung Quốc
    • Tàu
    • chữ Hán
    • chữ Trung Quốc
    • chữ Tàu
    • người Trung Quốc
    • người Tàu
    • tiếng Hoa
    • tiếng Hán
    • tiếng Tàu
    • Quan thoại
    • tiếng Bắc Kinh
    • Hán
    • Trung
    • người Trung quốc
    • 中國
    • Hoa
    • Người Trung-Quốc
    • Tiếng Trung
    • Tiếng Trung Quốc
    • người Hán
    • thuộc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cinese " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "cinese" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cinese" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch