Phép dịch "Cinghiale" thành Tiếng Việt
Lợn rừng or lợn hoang dã, lợn rừng, heo rừng là các bản dịch hàng đầu của "Cinghiale" thành Tiếng Việt.
Cinghiale
-
Lợn rừng or lợn hoang dã
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Cinghiale " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
cinghiale
noun
masculine
ngữ pháp
Il cinghiale (Sus scrofa, Linneo 1758) è il progenitore del maiale domestico.
-
lợn rừng
nounIl cinghiale (Sus scrofa, Linneo 1758) è il progenitore del maiale domestico.
Stanno cercando di attirare il cinghiali fuori dal bosco.
Chúng muốn lừa lợn rừng ra khỏi rừng.
-
heo rừng
Sono sempre io che vedo i cinghiali per primo.
Tôi lúc nào cũng thấy heo rừng trước tiên.
-
lợn đực
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lợn
- rừng
- đực
Hình ảnh có "Cinghiale"
Các cụm từ tương tự như "Cinghiale" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Săn lợn rừng
Thêm ví dụ
Thêm