Phép dịch "camminare" thành Tiếng Việt

đi bộ, bước, chạy là các bản dịch hàng đầu của "camminare" thành Tiếng Việt.

camminare verb noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • đi bộ

    verb

    Prima o poi potrai camminare, con il bastone.

    Nói chung là, anh có thể đi bộ được, với cây nạng.

  • bước

    noun

    I leader forti non camminano a testa bassa.

    Những nhà lãnh đạo vĩ đại không bao giờ lùi bước.

  • chạy

    verb

    Ha camminato a nord ed è venuta da noi a chiedere rifugio.

    Cô ấy chạy về phương bắc và đến tìm chỗ trú ẩn nơi bọn ta.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • di chuyển
    • tiến tới
    • đi
    • đi dạo
    • dạo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " camminare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "camminare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "camminare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch