Phép dịch "cammello" thành Tiếng Việt

lạc đà, con lạc đà, lạc đà hai bướu là các bản dịch hàng đầu của "cammello" thành Tiếng Việt.

cammello noun masculine ngữ pháp

Bestia da soma, molto usato in zone desertiche, del genere Camelus.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lạc đà

    noun

    Bestia da soma, molto usato in zone desertiche, del genere Camelus.

    La foto è stata scattata dall'alto, queste sono le ombre dei cammelli.

    Chụp thẳng từ trên xuống, kia là bóng của những con lạc đà.

  • con lạc đà

    La foto è stata scattata dall'alto, queste sono le ombre dei cammelli.

    Chụp thẳng từ trên xuống, kia là bóng của những con lạc đà.

  • lạc đà hai bướu

  • 駱駝

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cammello " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cammello
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Lạc đà hai bướu

Hình ảnh có "cammello"

Thêm

Bản dịch "cammello" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch