Phép dịch "camino" thành Tiếng Việt

lò sưởi, ống khói, Lò sưởi là các bản dịch hàng đầu của "camino" thành Tiếng Việt.

camino noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lò sưởi

    Non ho acceso il camino nella sua stanza, si può asciugare all'aria.

    Tôi không nhóm lò sưởi trong phòng, để gió lùa làm khô người cô ta.

  • ống khói

    noun

    Se sono ostili, ti do il segnale per ostruire il camino.

    Nếu họ không thân thiện ta sẽ ra tín hiệu để cô che ống khói lại.

  • Lò sưởi

    Non ho acceso il camino nella sua stanza, si può asciugare all'aria.

    Tôi không nhóm lò sưởi trong phòng, để gió lùa làm khô người cô ta.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " camino " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "camino"

Thêm

Bản dịch "camino" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch