Phép dịch "aumentare" thành Tiếng Việt
lên, tăng, tăng giá là các bản dịch hàng đầu của "aumentare" thành Tiếng Việt.
aumentare
verb
ngữ pháp
diventare più marcato, aumentare
-
lên
verbForse di piu', se siamo attenti e non aumentiamo di numero.
Có khi hơn, nếu ta tiết kiệm và số lượng người không tăng lên nữa.
-
tăng
verbLa parola suggerisce un aumento di un amore che già esiste.
Từ này gợi ý một sự gia tăng tình yêu thương vốn đã có.
-
tăng giá
D'estate la concorrenza aumenta il prezzo della benzina.
Các đối thủ cạnh tranh của ta tăng giá xăng suốt mùa hè.
-
tăng lên
Sta aumentando artificialmente i suoi globuli rossi, allora perche'non aumentano?
Anh ta đã tìm cách làm tăng hồng cầu, vậy tại sao chúng không tăng lên?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " aumentare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "aumentare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự tăng giá · sự tăng lương · sự tăng thêm
-
thực tế ảo tăng cường
Thêm ví dụ
Thêm