Phép dịch "appello" thành Tiếng Việt

lời kêu gọi, sự chống án, sự gọi tên là các bản dịch hàng đầu của "appello" thành Tiếng Việt.

appello noun verb masculine ngữ pháp

Ricorso a una corte superiore per rivedere la decisione di una corte inferiore o un ente amministrativo.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • lời kêu gọi

    Tra voi ce ne sono due disposti a rispondere a questo appello?

    Có hai người nào trong số anh em sẵn sàng đáp trả lời kêu gọi đó?

  • sự chống án

    I loro appelli presso i giudici furono vani.

    Sự chống án của họ lên các quan tòa thất bại.

  • sự gọi tên

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự điểm danh
    • phúc thẩm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " appello " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "appello" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch