Phép dịch "apparecchio" thành Tiếng Việt
dụng cụ, máy bay, máy móc là các bản dịch hàng đầu của "apparecchio" thành Tiếng Việt.
apparecchio
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Una macchina o un'istrumento complesso.
-
dụng cụ
nounE ad un nuovo apparecchio che chiameremo Scava-Midollo.
Và một dụng cụ chúng tôi gọi là Marrow Miner.
-
máy bay
nounSignori, lasciatemi dire che con quel apparecchio e la mia abilità di pilotaAlbert Johnson.
Với chiếc máy bay của tôi trên bầu trời và tài lái máy bay của tôi, Albert Johnson...
-
máy móc
Nella cucina poco illuminata del suo piccolo appartamento Jeanne apparecchia con gesti meccanici la tavola.
Dưới ánh đèn mờ mờ trong nhà bếp của một căn hộ nhỏ bé, chị Jeanne chuẩn bị bàn ăn một cách máy móc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thiết bị
- đài
- hệ cơ quan
- máy thu thanh
- phi cơ
- 飛機
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " apparecchio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "apparecchio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
máy ảnh
-
đài phát thanh
-
bày · dọn · sửa soạn
Thêm ví dụ
Thêm