Phép dịch "antiquato" thành Tiếng Việt
cổ hủ, cổ lỗ, lạc hậu là các bản dịch hàng đầu của "antiquato" thành Tiếng Việt.
antiquato
adjective
masculine
ngữ pháp
Di uno stile che non è più di moda.
-
cổ hủ
nounSono trascorsi 17 anni ma continui a essere antiquato.
17 năm rồi mà ông vẫn cổ hủ vậy.
-
cổ lỗ
venite considerati un po' antiquati.
bạn sẽ bị coi là hơi cổ lỗ.
-
lạc hậu
A questa distanza anche le nostre armi antiquate sono efficaci.
Trong mức độ đó, ngay cả vũ khí lạc hậu của chúng tôi cũng có hiệu quả.
-
lỗi thời
La tecnologia sta rendendo il denaro cartaceo antiquato?
Liệu công nghệ làm tiền giấy có bị cảm thấy lỗi thời?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " antiquato " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm