Phép dịch "antipatico" thành Tiếng Việt

khó chịu, khó ưa, đáng ghét là các bản dịch hàng đầu của "antipatico" thành Tiếng Việt.

antipatico adjective noun masculine ngữ pháp

Non disposto all'amicizia o all'amichevolezza.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • khó chịu

    Forse una commessa vi sembra antipatica, ma può darsi non si senta bene.

    Hoặc bạn thấy cô bán hàng dường như hơi khó chịu, nhưng biết đâu cô ấy cảm thấy không khỏe.

  • khó ưa

  • đáng ghét

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " antipatico " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "antipatico" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch