Phép dịch "animale" thành Tiếng Việt

thú vật, động vật, thú là các bản dịch hàng đầu của "animale" thành Tiếng Việt.

animale adjective noun masculine ngữ pháp

Qualsiasi organismo vivente caratterizzato da un movimento volontario, che possiede cellule con pareti non di cellulosa ed organi di senso specializzati che abilitano risposte veloci agli stimoli, e capace di ingerire complesse sostanze organiche provenienti da altri esseri viventi.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thú vật

    noun

    Sai come si fa ad addestrare uno stupido animale?

    Mày biết cách dạy dỗ lũ thú vật ngu đần không?

  • động vật

    noun

    suddivisione dei domini dei viventi

    Non lascio le porte aperte perché ci sono animali nel vicinato.

    Tôi không để cửa mở vì khu xung quanh nhà tôi có rất nhiều động vật.

  • thú

    noun

    Sto imparando molte cose, che sono un animale e brutta.

    Tôi đã học được khá nhiều điều, như việc tôi là thú cưng và tôi xấu xí.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 動物
    • 獸物
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " animale " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "animale"

Các cụm từ tương tự như "animale" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "animale" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch