Phép dịch "animare" thành Tiếng Việt
khuyến khích, kích động, làm cho sống là các bản dịch hàng đầu của "animare" thành Tiếng Việt.
animare
verb
ngữ pháp
Stimolare o incoraggiare in particolare con applausi e grida.
-
khuyến khích
verbSiamo incoraggiati a seguire il suo consiglio di servire Geova “con cuore completo e con anima dilettevole”. — 1 Cronache 28:9.
Chúng ta được khuyến khích áp dụng lời ông khuyên là “hết lòng vui ý” phụng sự Đức Giê-hô-va.—1 Sử-ký 28:9.
-
kích động
verb -
làm cho sống
Allo stesso modo la forza vitale non assume nessuna delle caratteristiche delle creature che anima.
Cũng vậy, sinh lực không có bất cứ đặc tính nào của sinh vật mà nó làm cho sống.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm hoạt động
- làm náo nhiệt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " animare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "animare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bạn tri kỉ · bạn tri âm · soulmate · tri kỉ
-
dân · linh hồn · lõi · người · tâm hồn · 靈魂
-
sự can đảm · sự dũng cảm · tâm · tâm thần
-
có hoạt động · náo nhiệt · sôi nổi · sống
-
hoạt hình · phim hoạt họa
Thêm ví dụ
Thêm