Phép dịch "anima" thành Tiếng Việt

linh hồn, dân, lõi là các bản dịch hàng đầu của "anima" thành Tiếng Việt.

anima noun verb feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • linh hồn

    noun

    parte spirituale ed eterna di un essere vivente

    Dividi la tua anima e ne nascondi parte in un oggetto.

    Một mảnh linh hồn được dấu trong một đồ vật.

  • dân

    noun

    E avverrà che ogni anima che non ascolterà quel profeta sarà recisa d’in fra il popolo.

    Và chuyện rằng, kẻ nào không nghe theo tiên tri đó sẽ bị khai trừ khỏi dân chúng.

  • lõi

    La mia bacchetta e quella di Potter condividono la stessa anima.

    Cây đũa phép của ta và Potter có cùng một cốt lõi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người
    • tâm hồn
    • 靈魂
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " anima " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Anima

Anima (mitologia egizia)

+ Thêm

"Anima" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Anima trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "anima"

Các cụm từ tương tự như "anima" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "anima" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch