Phép dịch "stigmatisation" thành Tiếng Việt
người có dấu thần, sự lên án là các bản dịch hàng đầu của "stigmatisation" thành Tiếng Việt.
stigmatisation
noun
feminine
ngữ pháp
-
người có dấu thần
(tôn giáo) người có dấu thần (trên thân mình)
-
sự lên án
(văn học) sự lên án
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stigmatisation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm