Phép dịch "stigmate" thành Tiếng Việt
lỗ thở, dấu hiệu lâm sàng, dấu sắc nung là các bản dịch hàng đầu của "stigmate" thành Tiếng Việt.
stigmate
noun
masculine
ngữ pháp
Dans une fleur, la pointe du pistil qui reçoit le pollen lors de la pollinisation.
-
lỗ thở
(động vật học) lỗ thở
-
dấu hiệu lâm sàng
(y học) dấu hiệu lâm sàng
-
dấu sắc nung
(sử học) dấu sắc nung (trên mình tội nhân)
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dấu thần
- vết rỗ
- vết sẹo
- vết ô nhục
- đầu nhụy
- Lỗ thở
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stigmate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "stigmate"
Các cụm từ tương tự như "stigmate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dấu Thánh
Thêm ví dụ
Thêm