Phép dịch "secourir" thành Tiếng Việt

cứu, cứu tế, cứu giúp là các bản dịch hàng đầu của "secourir" thành Tiếng Việt.

secourir verb ngữ pháp

Mettre hors de danger, ou éviter des blessures qui pourraient être faites. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • cứu

    verb

    Je suis l’un de ceux qui ont été secourus.

    Tôi là một trong số những người được cứu đó.

  • cứu tế

    noun
  • cứu giúp

    Le mot « secours » signifie « soulever, alléger ».

    Từ cứu giúp có nghĩa là “nâng đỡ, soi sáng.”

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giúp đỡ
    • hộ trì
    • tư trợ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " secourir " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "secourir" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "secourir" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch