Phép dịch "renforcement" thành Tiếng Việt
sự củng cố, sự gia cố, sự tăng cường là các bản dịch hàng đầu của "renforcement" thành Tiếng Việt.
renforcement
noun
masculine
ngữ pháp
-
sự củng cố
Ce renforcement spirituel certain se trouve dans deux mots : Jésus-Christ.
Sự củng cố thuộc linh chắc chắn đó được tìm thấy trong năm từ—Chúa Giê Su Ky Tô.
-
sự gia cố
-
sự tăng cường
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " renforcement " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "renforcement" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Học tăng cường
-
ốp
Thêm ví dụ
Thêm