Phép dịch "renfort" thành Tiếng Việt

viện binh, viện, bộ phận gia cố là các bản dịch hàng đầu của "renfort" thành Tiếng Việt.

renfort noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • viện binh

    Elle aurait dû rester en position et attendre les renforts.

    Cô ta nên giữ nguyên vị trí... và chờ viện binh.

  • viện

    noun

    Et s'il demande du renfort, on en enverra.

    Và nếu Brighton thấy cần gởi thêm tăng viện, chúng tôi sẽ gởi.

  • bộ phận gia cố

    (kỹ thuật) sự gia cố; bộ phận gia cố; chi tiết tăng bền

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chi tiết tăng bền
    • hậu viện
    • sự gia cố
    • sự tăng viện
    • tăng viện
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " renfort " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "renfort" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "renfort" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch