Phép dịch "extincteur" thành Tiếng Việt
bình chữa cháy, bình dập lửa, chữa cháy là các bản dịch hàng đầu của "extincteur" thành Tiếng Việt.
extincteur
noun
masculine
ngữ pháp
Appareil portable servant à éteindre un feu avec des produits chimiques.
-
bình chữa cháy
Je suppose qu'on devrait voler quelques extincteurs de l'école, alors.
Em đoán ta nên ăn trộm vài bình chữa cháy ở trường.
-
bình dập lửa
-
chữa cháy
(để) dập lửa, (để) chữa cháy
Je suppose qu'on devrait voler quelques extincteurs de l'école, alors.
Em đoán ta nên ăn trộm vài bình chữa cháy ở trường.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dập lửa
- Bình chữa cháy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " extincteur " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "extincteur"
Thêm ví dụ
Thêm