Phép dịch "externalisation" thành Tiếng Việt

thuê ngoài, Thuê ngoài là các bản dịch hàng đầu của "externalisation" thành Tiếng Việt.

externalisation noun feminine ngữ pháp

Contrat de traitement d'un processus, tel que la conception ou la fabrication d'un produit, par une autre entreprise.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • thuê ngoài

    noun
  • Thuê ngoài

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " externalisation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "externalisation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch