Phép dịch "exterminer" thành Tiếng Việt

tiêu diệt, giết, triệt là các bản dịch hàng đầu của "exterminer" thành Tiếng Việt.

exterminer verb ngữ pháp

Battre un opposant avec un grand avantage, en utilisant une grande force ou violence.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • tiêu diệt

    verb

    Autrement, vous serez exterminés au gaz de cyanure.

    Nếu không, tất cả mọi người sẽ bị tiêu diệt bằng khí cyanide.

  • giết

    verb

    On m'a dit que des braves les ont exterminés.

    Người ta kể cho em nghe rằng những người dùng cảm đã giết hết rồng.

  • triệt

    verb
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tiệt
    • huỷ diệt
    • hủy diệt
    • làm cỏ
    • tru di
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " exterminer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "exterminer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "exterminer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch