Phép dịch "esquinter" thành Tiếng Việt
quần, chỉ trích, làm cho mệt lử là các bản dịch hàng đầu của "esquinter" thành Tiếng Việt.
esquinter
verb
ngữ pháp
-
quần
-
chỉ trích
(nghĩa bóng) phê phán mạnh, chỉ trích
-
làm cho mệt lử
(thân mật) làm cho mệt lử
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm hại
- làm hỏng
- phê phán mạnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " esquinter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "esquinter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hư · hỏng · mệt lử · mỏi rời
-
mệt nhọc · rất mệt
Thêm ví dụ
Thêm