Phép dịch "assembler" thành Tiếng Việt
ghép, ráp, hợp là các bản dịch hàng đầu của "assembler" thành Tiếng Việt.
assembler
verb
ngữ pháp
Mettre ensemble des composants d'un produit pour créer le produit final ou un sous-produit.
-
ghép
verbSauf qu'on sait pas ce que c'est, ni comment assembler les pièces.
Nhưng ta không biết là hình gì, hay mảnh ghép kết hợp ra sao.
-
ráp
verbOuais, mais tu les assembles et tu peins tous les détails...
Đúng, nhưng con phải ráp chúng lại và sơn vẽ mọi chi tiết.
-
hợp
adjective verbSauf qu'on sait pas ce que c'est, ni comment assembler les pièces.
Nhưng ta không biết là hình gì, hay mảnh ghép kết hợp ra sao.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chắp
- tháp
- cốn
- hộn
- dụm
- nhập
- lắp ghép
- lắp ráp
- triệu tập
- tập hợp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " assembler " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "assembler" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hội nghị Hiệp thương Nhân dân
-
đại hội đồng liên hiệp quốc
-
cuộc họp · cử tọa · họp · hội họp · hội nghị · hội đồng · quốc hội · đại hội
-
Đại hội đại biểu Nhân dân toàn quốc
-
Hội nghị Đại quốc dân Thổ Nhĩ Kỳ
-
đại hội · đại hội đồng
-
Quốc hội · quốc hội
-
Quốc hội Việt Nam
Thêm ví dụ
Thêm