Phép dịch "assembler" thành Tiếng Việt

ghép, ráp, hợp là các bản dịch hàng đầu của "assembler" thành Tiếng Việt.

assembler verb ngữ pháp

Mettre ensemble des composants d'un produit pour créer le produit final ou un sous-produit.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • ghép

    verb

    Sauf qu'on sait pas ce que c'est, ni comment assembler les pièces.

    Nhưng ta không biết là hình gì, hay mảnh ghép kết hợp ra sao.

  • ráp

    verb

    Ouais, mais tu les assembles et tu peins tous les détails...

    Đúng, nhưng con phải ráp chúng lại và sơn vẽ mọi chi tiết.

  • hợp

    adjective verb

    Sauf qu'on sait pas ce que c'est, ni comment assembler les pièces.

    Nhưng ta không biết là hình gì, hay mảnh ghép kết hợp ra sao.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chắp
    • tháp
    • cốn
    • hộn
    • dụm
    • nhập
    • lắp ghép
    • lắp ráp
    • triệu tập
    • tập hợp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " assembler " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "assembler" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "assembler" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch