Phép dịch "assemblée" thành Tiếng Việt
hội đồng, hội nghị, cuộc họp là các bản dịch hàng đầu của "assemblée" thành Tiếng Việt.
assemblée
verb
noun
feminine
ngữ pháp
-
hội đồng
nounCette assemblée imposante et hostile a-t-elle paralysé de peur les apôtres ?
Các sứ đồ có run sợ trước hội đồng uy nghi và thù địch này không?
-
hội nghị
nounAnnonce de la date de la prochaine assemblée de circonscription, si elle a déjà été communiquée.
Thông báo ngày của hội nghị vòng quanh, nếu biết.
-
cuộc họp
Nous allons maintenant procéder aux affaires de cette assemblée solennelle.
Giờ đây chúng ta sẽ tiếp tục với thủ tục của cuộc họp trọng thể này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cử tọa
- họp
- hội họp
- quốc hội
- đại hội
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " assemblée " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "assemblée" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hội nghị Hiệp thương Nhân dân
-
đại hội đồng liên hiệp quốc
-
chắp · cốn · dụm · ghép · hộn · hợp · lắp ghép · lắp ráp · nhập · ráp · tháp · triệu tập · tập hợp
-
Đại hội đại biểu Nhân dân toàn quốc
-
Hội nghị Đại quốc dân Thổ Nhĩ Kỳ
-
đại hội · đại hội đồng
-
Quốc hội · quốc hội
-
Quốc hội Việt Nam
Thêm ví dụ
Thêm