Phép dịch "widespread" thành Tiếng Việt
lan rộng, ối, rộng khắp là các bản dịch hàng đầu của "widespread" thành Tiếng Việt.
widespread
adjective
ngữ pháp
Affecting a large area (e.g. the entire land or body); broad in extent. [..]
-
lan rộng
adjectiveThere is widespread public discontent with the struggling economy .
Lại có sự bất mãn công khai lan rộng giữa lúc nền kinh tế đang lâm nguy .
-
ối
adjective -
rộng khắp
adjectiveBecause of such widespread corruption, many today feel that there is no one they can trust.
Vì sự tham nhũng như thế lan rộng khắp nơi, ngày nay nhiều người cảm thấy là họ không thể tin cậy một ai.
-
phổ biến
adjectiveYou must be aware that the veneration of images, as just described, is widespread.
Chắc bạn biết việc tôn sùng hình tượng như vừa kể trên phổ biến khắp nơi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " widespread " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "widespread" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nổi danh
-
rộm
-
lung tung
Thêm ví dụ
Thêm