Phép dịch "versification" thành Tiếng Việt

luật thơ, lối thơ, phép làm thơ là các bản dịch hàng đầu của "versification" thành Tiếng Việt.

versification noun ngữ pháp

(poetry) The act, art, or practice of composing poetic verse; the construction or measure of verse or poetry; metrical composition. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • luật thơ

  • lối thơ

  • phép làm thơ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự chuyển thành thơ
    • sự viết bằng thơ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " versification " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "versification" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "versification" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch