Phép dịch "verb" thành Tiếng Việt
động từ, 動詞, bình phương là các bản dịch hàng đầu của "verb" thành Tiếng Việt.
verb
verb
noun
ngữ pháp
(grammar) A word that indicates an action, event, or state. [..]
-
động từ
noun(grammar) a word that indicates an action, event, or a state
My suggestions use three action verbs: to appreciate, to communicate, and to contemplate.
Những đề nghị của tôi sử dụng ba động từ: biết ơn, truyền đạt và ngẫm nghĩ.
-
動詞
noun(grammar) a word that indicates an action, event, or a state
-
bình phương
adjective noun -
Động từ
action word
The verb is the chassis of the sentence.
Động từ là phần khung cho cả câu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " verb " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "verb"
Các cụm từ tương tự như "verb" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trợ động từ
-
trợ động từ
-
động từ không ngôi
-
ngoại động từ
-
dôøi, chuyeån, doïn
-
provide support or a firm basis for (formal)
-
thu hoaïch
-
Động từ trạng thái
Thêm ví dụ
Thêm