Phép dịch "timidity" thành Tiếng Việt

sự rụt rè, tính bẽn lẽn e lệ, tính nhút nhát là các bản dịch hàng đầu của "timidity" thành Tiếng Việt.

timidity noun ngữ pháp

shyness [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự rụt rè

  • tính bẽn lẽn e lệ

  • tính nhút nhát

    This morbid hatefulness for the feminine is caused by my son's timidity.

    Bệnh ghét đàn bà của ông không dính dáng gì tới tính nhút nhát của con trai tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " timidity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "timidity" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bẽn lẽn · e lệ · ngượng nghịu · ngượng ngùng · nhát · nhút nhát · rụt rè · thẽ thọt · xấu hổ
  • tính bẽn lẽn e lệ · tính nhút nhát
  • tính bẽn lẽn e lệ · tính nhút nhát
  • bẽn lẽn · e lệ · ngượng nghịu · ngượng ngùng · nhát · nhút nhát · rụt rè · thẽ thọt · xấu hổ
  • bẽn lẽn · e lệ · ngượng nghịu · ngượng ngùng · nhát · nhút nhát · rụt rè · thẽ thọt · xấu hổ
Thêm

Bản dịch "timidity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch