Phép dịch "timing" thành Tiếng Việt

sự bấm giờ, sự chọn đúng lúc, sự điều chỉnh là các bản dịch hàng đầu của "timing" thành Tiếng Việt.

timing noun verb ngữ pháp

(obsolete) An occurrence or event. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự bấm giờ

  • sự chọn đúng lúc

  • sự điều chỉnh

    As time went by, new assignments prompted me to make more adjustments.

    Với thời gian, những nhiệm vụ mới đã thôi thúc tôi có thêm sự điều chỉnh.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thời gian
    • thời điểm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " timing " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "timing" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "timing" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch