Phép dịch "timid" thành Tiếng Việt
nhút nhát, rụt rè, ngượng nghịu là các bản dịch hàng đầu của "timid" thành Tiếng Việt.
timid
adjective
noun
ngữ pháp
Lacking in courage or confidence. [..]
-
nhút nhát
nounThey would thus frighten timid ones, but not everyone cowered before them.
Họ làm người dân nhút nhát hoảng sợ, nhưng không phải ai ai cũng ngán họ.
-
rụt rè
adjectiveMaybe you've just been hanging out with too many timid and whiny people.
Có lẽ là do cô đã giao thiệp với quá nhiều người rụt rè và hay than vãn.
-
ngượng nghịu
adjective
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngượng ngùng
- nhát
- thẽ thọt
- xấu hổ
- bẽn lẽn
- e lệ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " timid " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm